Kiến Trúc Hoàn Mỹ công khai đơn giá khái toán để chủ đầu tư ước tính ngân sách thi công trước khi khảo sát.
Bảng giá cập nhật tháng 10/2026, chưa bao gồm VAT, phí thiết kế và các hạng mục loại trừ. Giá hợp đồng được xác định sau khảo sát và thống nhất khối lượng; hạng mục ngoài phạm vi được báo giá riêng.
1. Thi công nội thất trên mặt bằng có sẵn
Đơn vị: triệu đồng/m² diện tích thực tế thi công nội thất. Gói tiêu chuẩn: cải tạo nhẹ, vật liệu phổ thông đến trung bình khá, điều kiện và tiến độ bình thường.
| Loại công trình | Đơn giá khái toán (triệu đ/m²) |
|---|---|
| Bán lẻ, showroom | |
| Shop thời trang, phụ kiện đơn giản | 3,30 |
| Shop mỹ phẩm, nhiều tủ trưng bày | 3,75 |
| Gian hàng trong trung tâm thương mại | 4,65 |
| Showroom điện máy, vật liệu, nội thất | 3,30 |
| Showroom ô tô – khu trưng bày | 3,90 |
| Nhà hàng, cà phê, giải trí | |
| Cà phê, trà sữa tiêu chuẩn | 4,10 |
| Nhà hàng thông thường | 4,75 |
| Lẩu nướng, BBQ (chưa gồm hệ thống hút khói) | 5,55 |
| Nhà hàng Nhật, fine dining | 7,50 |
| Bar, lounge | 7,95 |
| Hội nghị, lưu trú, chăm sóc sắc đẹp | |
| Hội nghị, tiệc cưới – nội thất tiêu chuẩn | 4,45 |
| Khách sạn mini, homestay | 4,10 |
| Khách sạn cao cấp, boutique | 6,85 |
| Spa tiêu chuẩn | 4,45 |
| Văn phòng | |
| Văn phòng giữ trần, sàn hiện trạng | 3,20 |
| Văn phòng làm mới trần, sàn, vách | 4,00 |
| Trụ sở có nhận diện, hoàn thiện khá | 5,00 |
| Nhà ở | |
| Căn hộ, nhà phố đã hoàn thiện cơ bản | 3,90 |
| Biệt thự, penthouse | 6,20 |
Bao gồm: hoàn thiện sàn, tường, trần theo phạm vi; nội thất cố định và đồ rời theo danh mục; điện, nước, chiếu sáng cơ bản. Chưa gồm: điều hòa mới, PCCC, bếp, thiết bị kinh doanh, âm thanh và kỹ thuật chuyên dụng.
2. Xây dựng mới công trình thương mại
Đơn vị: triệu đồng/m² sàn thực tế phần nổi. Bao gồm móng nông thông thường, kết cấu, mái và bao che, hoàn thiện kiến trúc, điện nước cơ bản.
| Loại công trình | Khoảng khái toán (triệu đ/m²) |
|---|---|
| Nhà hàng, cà phê bê tông cốt thép | 6,20–7,60 |
| Nhà khung thép 1 tầng đơn giản | 3,95–5,05 |
| Nhà khung thép 2 tầng | 5,40–6,75 |
| Trung tâm tiệc cưới khung thép | 5,85–7,30 |
| Trung tâm tiệc cưới bê tông cốt thép | 7,20–9,20 |
| Showroom ô tô xây mới | 5,20–6,75 |
| Văn phòng, khách sạn mini | 7,30–9,00 |
| Trạm dừng nghỉ – khối nhà đơn giản | 4,90–6,30 |
Chưa gồm: nội thất kinh doanh, điều hòa thông gió, PCCC, thang máy, tầng hầm, thiết bị, mặt dựng đặc biệt và cảnh quan. Công trình khung thép được kiểm tra nhịp, chiều cao, tải trọng sàn và yêu cầu bảo vệ kết cấu trước khi chốt giá.
Plaza, khách sạn cao cấp, khu nghỉ dưỡng và tổ hợp nhiều khối: Kiến Trúc Hoàn Mỹ lập khái toán theo từng khối công trình và từng bộ môn, không áp một đơn giá chung.
3. Xây dựng mới nhà ở
Đơn vị: triệu đồng/m² xây dựng quy đổi (móng và mái tính theo hệ số diện tích, nêu trong báo giá chi tiết).
| Loại nhà ở | Đơn giá khái toán (triệu đ/m²) |
|---|---|
| Nhà phố hiện đại | 6,60 |
| Nhà 1 tầng mái bằng | 6,00 |
| Nhà vườn mái Nhật hoặc mái Thái | 6,95 |
| Biệt thự hiện đại | 7,85 |
| Biệt thự nhiều chi tiết, cao cấp | 9,85 |
Chưa gồm: nội thất đồ gỗ, điều hòa, thang máy, cảnh quan, cọc và xử lý nền đặc biệt.
4. Cảnh quan và hạ tầng ngoài nhà
Đơn vị: triệu đồng/m² hạng mục thực tế.
| Hạng mục | Đơn giá khái toán (triệu đ/m²) |
|---|---|
| Sân vườn cơ bản, cây phổ thông | 0,95 |
| Sân vườn biệt thự | 1,80 |
| Cảnh quan nhà hàng, cà phê sân vườn | 2,00 |
| Vườn Nhật (chưa gồm hồ koi) | 2,95 |
| Cảnh quan resort thông thường | 1,45 |
| Bãi đỗ bê tông, nền ổn định | 0,65 |
| Đường dạo, gồm nền thông thường | 0,85 |
Chưa gồm: san nền lớn, tường chắn, cây bonsai giá trị cao, đá nghệ thuật, chòi nghỉ và hạ tầng đầu nguồn. Hồ koi tính theo khối lượng kết cấu, chống thấm, đường ống, thiết bị lọc và tiểu cảnh, không áp một đơn giá/m² chung.
Điều kiện áp dụng
- Báo giá chính thức ghi rõ loại diện tích tính tiền (sàn thực tế, nội thất hoặc quy đổi) và kèm danh mục vật liệu, khối lượng, phần việc bao gồm và loại trừ.
- Công trình nhỏ, thi công trong trung tâm thương mại, làm ban đêm, tiến độ gấp, đường vận chuyển hạn chế hoặc địa điểm xa được tính thêm chi phí tổ chức thực tế.
- Báo giá chính thức có hiệu lực 15 ngày kể từ ngày phát hành; sau thời hạn này giá vật tư được rà soát lại.
Tổng ngân sách đầu tư gồm những gì
Đơn giá thi công chỉ là một phần ngân sách. Tổng ngân sách thường gồm: thi công xây dựng, nội thất, hệ thống kỹ thuật bổ sung, thiết bị, cảnh quan, phí thiết kế, dự phòng của chủ đầu tư và thuế. Kiến Trúc Hoàn Mỹ tách riêng từng khoản trong báo giá để chủ đầu tư chủ động kiểm soát.
Thiết kế và thi công trọn gói (Design & Build)
Chủ đầu tư giao trọn gói thiết kế và thi công cho Kiến Trúc Hoàn Mỹ sẽ được hưởng nhiều ưu đãi hấp dẫn. Liên hệ hotline 091 3333 793 để nhận chương trình khuyến mãi đang áp dụng.
Quy trình từ khái toán đến thi công
- Tiếp nhận thông tin và khảo sát hiện trạng.
- Gửi khái toán theo bảng giá và phạm vi sơ bộ.
- Thiết kế, lập dự toán và bảng khối lượng chi tiết.
- Ký hợp đồng với tiến độ, vật liệu và điều kiện thanh toán cụ thể.
- Thi công, nghiệm thu từng giai đoạn, bàn giao và bảo hành.
Hotline: 091 3333 793 · Email: info@kientruchoanmy.vn · info@homydesign.vn








